Từ điển giao thông – Phần 1

Từ điển  giao thông – Phần 1

イラスト

自転車: Xe đạp

  • 競争用(きょうそうよう)自転車(ローとバイク): xe đạp đua

  • 子供用(こどもよう)自転車: xe đap trẻ em

  • マウンテンバイク:xe đạp leo núi

  • 日本のシティサイクル:xe đạp kiểu Nhật Bản

  • 自転車船道路:(じてんしゃせんどうろ): làn đua xe đạp

  • 自転車乗(の):người đi xe đạp

  • 自転車競走(きょうそう)選手(せんしゅ) :vận động viên đua xe  đạp

  • 自転車屋(や) :cửa hàng bán xe đạp, chủ cửa hàng bán xe đạp

  • 自転車旅行(りょこう) :chuyến du lịch bằng xe đạp

  • 自転車の車輪(しゃりん) :bánh xe đạp

  • 自転車の曲乗(きょくの)り:thủ thuật đi xe đạp

  • ダブルバイク: xe đạp đôi

オートバイ: Xe mô tô

  • オートバイ乗り: Người lái xe mô tô

  • オートバイに乗る: Chạy xe mô tô

  • オートバイレース: Cuộc đua mô tô

自動車/車:Xe ô tô, xe hơi

  • 自動車 学校がっこう: trường học lái xe.

  • 自動車工業: công nghiệp ô tô.

  • 自動車 競走きょうそう: cuộc đua ô tô.

  • 自動車 事故 : vụ tai nạn xe hơi.

  • 自動車修理工: cơ khí chế tạo xe hơi.

  • 自動車 製造業者せいぞうぎょうしゃ: tập đoàn sản xuất ô tô.

  • 自動車税: thuế ô tô.

  • 自動車 損害賠償責任保険そんがいばいしょうせきにんほけん: bảo hiểm trách nhiệm xe hơi bắt buộc.

  • 自動車の使用許可しようきょか: giấy phép lái xe.

  • 自動車 泥棒どろぼう: vụ trộm/tên trộm xe hơi.

  • 自動車売買業者ばいばいぎょうしゃ: đại lí xe hơi.

  • 自動車展示会: một triển lãm xe hơi.

  • 自動車部品じどうしゃぶひん:phụ tùng ô tô

  • 貸し自動車: xe hơi cho thuê

  • オープンカー: xe hơi mui trần

  • タクシー: xe taxi

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s