Một số thành ngữ Nhật Bản 1

Một số thành ngữ Nhật Bản 1

ごますり Người nịnh hót

言(い)わぬが花(はな)    Im lặng là vàng

花(はな)に嵐(あらし)       Họa vô đơn chí

花(はな)よりだんご          Có thực mới vực được đạo

芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう            Đông như khoai tây trong chậu rửa

転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず             Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな           Bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

根回(ねまわ)し                 Cầm đèn chạy trước ôtô

根(ね)も花(はな)もない           Hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ

Nguồn: http://www.hoctiengnhatonline.vn

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s